drunk

Nghĩa

  • adj. say rượu
  • v. đã uống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who is intoxicated

Các dạng của từ

Số nhiều
drunks
So sánh hơn
drunker
So sánh nhất
drunkest

Câu ví dụ

  1. adj. say rượu

    He was too drunk to drive his car home safely after the party.

    Anh ấy quá say rượu nên không thể lái xe về nhà an toàn sau bữa tiệc.

  2. v. đã uống

    She has drunk three cups of coffee this morning to stay awake.

    Sáng nay cô ấy đã uống ba cốc cà phê để giữ tỉnh táo.