drunk
Nghĩa
- adj. say rượu
- v. đã uống
Định nghĩa tiếng Anh
- n. someone who is intoxicated
Các dạng của từ
- Số nhiều
- drunks
- So sánh hơn
- drunker
- So sánh nhất
- drunkest
Câu ví dụ
adj. say rượu
He was too drunk to drive his car home safely after the party.
Anh ấy quá say rượu nên không thể lái xe về nhà an toàn sau bữa tiệc.
v. đã uống
She has drunk three cups of coffee this morning to stay awake.
Sáng nay cô ấy đã uống ba cốc cà phê để giữ tỉnh táo.