cutting

Nghĩa

  • n. mẩu tin cắt từ báo
  • n. đoạn cành dâm
  • n. sự cắt bỏ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a part (sometimes a root or leaf or bud) removed from a plant to propagate a new plant through rooting or grafting
  • n. a piece cut off from the main part of something
  • n. the act of diluting something
  • adj. (of speech) harsh or hurtful in tone or character

Các dạng của từ

Số nhiều
cuttings

Câu ví dụ

  1. n. mẩu tin cắt từ báo

    She kept a newspaper cutting about her daughter's graduation in her album.

    Bà ấy lưu giữ một mẩu tin cắt từ báo về buổi lễ tốt nghiệp của con gái trong cuốn album.

  2. n. đoạn cành dâm

    You can easily grow a new rose plant from a stem cutting.

    Bạn có thể dễ dàng trồng một cây hoa hồng mới từ một đoạn cành giâm.

  3. n. sự cắt bỏ

    The cutting of unnecessary expenses helped the company save a lot of money.

    Sự cắt bỏ các chi phí không cần thiết đã giúp công ty tiết kiệm được rất nhiều tiền.