cutting
Nghĩa
- n. mẩu tin cắt từ báo
- n. đoạn cành dâm
- n. sự cắt bỏ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a part (sometimes a root or leaf or bud) removed from a plant to propagate a new plant through rooting or grafting
- n. a piece cut off from the main part of something
- n. the act of diluting something
- adj. (of speech) harsh or hurtful in tone or character
Các dạng của từ
- Số nhiều
- cuttings
Câu ví dụ
n. mẩu tin cắt từ báo
She kept a newspaper cutting about her daughter's graduation in her album.
Bà ấy lưu giữ một mẩu tin cắt từ báo về buổi lễ tốt nghiệp của con gái trong cuốn album.
n. đoạn cành dâm
You can easily grow a new rose plant from a stem cutting.
Bạn có thể dễ dàng trồng một cây hoa hồng mới từ một đoạn cành giâm.
n. sự cắt bỏ
The cutting of unnecessary expenses helped the company save a lot of money.
Sự cắt bỏ các chi phí không cần thiết đã giúp công ty tiết kiệm được rất nhiều tiền.