significantly
Nghĩa
- adv. một cách đáng kể
- adv. Đầy ý nghĩa
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in a statistically significant way
- adv. in a significant manner
Câu ví dụ
adv. một cách đáng kể
The company's profits increased significantly after they launched the new product.
Lợi nhuận của công ty đã tăng lên một cách đáng kể sau khi họ ra mắt sản phẩm mới.
adv. Đầy ý nghĩa
She looked at him significantly before leaving the meeting room.
Cô ấy nhìn anh một cách đầy ý nghĩa trước khi rời khỏi phòng họp.