don

Nghĩa

  • n. quý ông Tây Ban Nha
  • n. giảng viên đại học
  • v. mặc vào

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a Spanish gentleman or nobleman
  • n. the head of an organized crime family
  • n. Celtic goddess; mother of Gwydion and Arianrhod; corresponds to Irish Danu

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
donned
Hiện tại phân từ
donning
Quá khứ phân từ
donned
Ngôi thứ ba số ít
dons

Câu ví dụ

  1. n. quý ông Tây Ban Nha

    The old story tells the tale of a brave Don who lived in a grand castle.

    Câu chuyện cổ kể về một quý ông Tây Ban Nha dũng cảm sống trong một tòa lâu đài nguy nga.

  2. n. giảng viên đại học

    The university don gave an interesting lecture on ancient history this morning.

    Sáng nay, vị giảng viên đại học đã có một bài giảng rất thú vị về lịch sử cổ đại.

  3. v. mặc vào

    He decided to don his heavy warm coat before stepping out into the cold night.

    Anh ấy quyết định mặc chiếc áo khoác ấm áp vào trước khi bước ra ngoài trời đêm lạnh giá.