discover
Nghĩa
- v. phát hiện
- v. tìm ra
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make a discovery, make a new finding
- v. make a discovery
- v. see for the first time; make a discovery
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- discovered
- Quá khứ phân từ
- discovered
- Hiện tại phân từ
- discovering
- Ngôi thứ ba số ít
- discovers
Câu ví dụ
v. phát hiện
Scientists recently discovered a new species of frog in the rainforest.
Các nhà khoa học gần đây đã phát hiện ra một loài ếch mới trong rừng nhiệt đới.
v. tìm ra
After hours of searching online, she finally discovered the answer to her question.
Sau nhiều giờ tìm kiếm trên mạng, cuối cùng cô ấy cũng tìm ra câu trả lời cho thắc mắc của mình.