discover

Nghĩa

  • v. phát hiện
  • v. tìm ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make a discovery, make a new finding
  • v. make a discovery
  • v. see for the first time; make a discovery

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
discovered
Quá khứ phân từ
discovered
Hiện tại phân từ
discovering
Ngôi thứ ba số ít
discovers

Câu ví dụ

  1. v. phát hiện

    Scientists recently discovered a new species of frog in the rainforest.

    Các nhà khoa học gần đây đã phát hiện ra một loài ếch mới trong rừng nhiệt đới.

  2. v. tìm ra

    After hours of searching online, she finally discovered the answer to her question.

    Sau nhiều giờ tìm kiếm trên mạng, cuối cùng cô ấy cũng tìm ra câu trả lời cho thắc mắc của mình.