weight
Nghĩa
- n. trọng lượng, cân nặng, quả cân, tầm quan trọng
- v. làm cho nặng, thêm trọng số
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the vertical force exerted by a mass as a result of gravity
- n. sports equipment used in calisthenic exercises and weightlifting; it is not attached to anything and is raised and lowered by use of the hands and arms
- n. the relative importance granted to something
- n. an artifact that is heavy
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- weighted
- Quá khứ đơn
- weighted
- Hiện tại phân từ
- weighting
- Ngôi thứ ba số ít
- weights
Câu ví dụ
n. trọng lượng, cân nặng, quả cân, tầm quan trọng
You should check the weight of your luggage before going to the airport.
Bạn nên kiểm tra trọng lượng hành lý của mình trước khi đến sân bay.
v. làm cho nặng, thêm trọng số
The final exam is weighted more heavily than the weekly quizzes.
Bài thi cuối kỳ được tính trọng số cao hơn các bài kiểm tra hàng tuần.