willow

Nghĩa

  • n. cây liễu, gỗ liễu
  • adj. bằng gỗ liễu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any of numerous deciduous trees and shrubs of the genus Salix
  • n. a textile machine having a system of revolving spikes for opening and cleaning raw textile fibers

Các dạng của từ

Số nhiều
willows

Câu ví dụ

  1. n. cây liễu, gỗ liễu

    We sat under the old willow by the river to enjoy the cool breeze.

    Chúng tôi ngồi dưới gốc cây liễu già bên bờ sông để tận hưởng làn gió mát.

  2. adj. bằng gỗ liễu

    Traditional cricket bats are usually made from willow wood.

    Gậy bóng chày truyền thống thường được làm bằng gỗ liễu.