river
Nghĩa
- n. sông
- n. dòng sông
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a large natural stream of water (larger than a creek)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- rivers
Câu ví dụ
n. sông
We decided to pitch our tents near the river so we could easily get water for cooking.
Chúng tôi quyết định dựng lều gần sông để tiện lấy nước nấu ăn.
n. dòng sông
The long river flows through several countries before reaching the ocean.
Dòng sông dài chảy qua nhiều quốc gia trước khi đổ ra đại dương.