river

Nghĩa

  • n. sông
  • n. dòng sông

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large natural stream of water (larger than a creek)

Các dạng của từ

Số nhiều
rivers

Câu ví dụ

  1. n. sông

    We decided to pitch our tents near the river so we could easily get water for cooking.

    Chúng tôi quyết định dựng lều gần sông để tiện lấy nước nấu ăn.

  2. n. dòng sông

    The long river flows through several countries before reaching the ocean.

    Dòng sông dài chảy qua nhiều quốc gia trước khi đổ ra đại dương.