summary

Nghĩa

  • n. bản tóm tắt
  • adj. tóm tắt
  • adj. sơ lược

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a brief statement that presents the main points in a concise form

Các dạng của từ

Số nhiều
summaries

Câu ví dụ

  1. n. bản tóm tắt

    At the end of the meeting, the manager asked for a brief summary of the main points.

    Vào cuối buổi họp, quản lý đã yêu cầu một bản tóm tắt ngắn gọn về các ý chính.

  2. adj. tóm tắt

    The author provided a summary account of the event at the beginning of the chapter.

    Tác giả đã cung cấp một báo cáo tóm tắt về sự kiện ở ngay đầu chương.

  3. adj. sơ lược

    The teacher gave a summary review of the lesson before starting the final exam.

    Giáo viên đã ôn tập sơ lược lại bài học trước khi bắt đầu bài kiểm tra cuối kỳ.