occasionally
Nghĩa
- adv. thỉnh thoảng
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. now and then or here and there
Câu ví dụ
adv. thỉnh thoảng
Although he usually works from home, he occasionally goes to the office for important meetings.
Mặc dù anh ấy thường làm việc tại nhà, nhưng thỉnh thoảng anh ấy vẫn đến văn phòng để họp các cuộc họp quan trọng.