occasionally

Nghĩa

  • adv. thỉnh thoảng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. now and then or here and there

Câu ví dụ

  1. adv. thỉnh thoảng

    Although he usually works from home, he occasionally goes to the office for important meetings.

    Mặc dù anh ấy thường làm việc tại nhà, nhưng thỉnh thoảng anh ấy vẫn đến văn phòng để họp các cuộc họp quan trọng.