cringe

Nghĩa

  • v. co rúm
  • v. khúm núm
  • n. sự co rúm
  • n. sự khúm núm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. draw back, as with fear or pain
  • v. show submission or fear

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
cringed
Hiện tại phân từ
cringing
Ngôi thứ ba số ít
cringes
Quá khứ phân từ
cringed

Câu ví dụ

  1. v. co rúm

    The cat started to cringe when it heard the loud thunder outside.

    Con mèo bắt đầu co rúm lại khi nghe thấy tiếng sấm lớn bên ngoài.

  2. v. khúm núm

    He would always cringe before his strict boss to avoid getting fired.

    Anh ấy luôn khúm núm trước người sếp nghiêm khắc để tránh bị đuổi việc.

  3. n. sự co rúm

    With a sudden cringe of pain, she pulled her hand away from the hot stove.

    Với sự co rúm vì đau đớn, cô ấy lập tức rụt tay lại khỏi bếp nóng.

  4. n. sự khúm núm

    His cringe before the manager made his colleagues feel uncomfortable.

    Sự khúm núm của anh ấy trước quản lý khiến các đồng nghiệp cảm thấy khó chịu.