collision

Nghĩa

  • n. sự va chạm
  • n. sự xung đột
  • n. sự trù trùng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (physics) a brief event in which two or more bodies come together
  • n. an accident resulting from violent impact of a moving object
  • n. a conflict of opposed ideas or attitudes or goals

Các dạng của từ

Số nhiều
collisions

Câu ví dụ

  1. n. sự va chạm

    Two cars were badly damaged after a collision on the highway this morning.

    Hai chiếc xe ô tô đã bị hư hỏng nặng sau một vụ va chạm trên đường cao tốc sáng nay.

  2. n. sự xung đột

    There was a direct collision of opinions between the manager and his team members.

    Đã có một sự xung đột ý kiến trực tiếp giữa người quản lý và các thành viên trong đội.

  3. n. sự trù trùng

    In hash tables, a collision occurs when two different keys generate the same index.

    Trong bảng băm, sự trùng trùng xảy ra khi hai khóa khác nhau tạo ra cùng một chỉ số.