col

Nghĩa

  • n. đèo
  • n. chỗ lõm giữa hai đỉnh núi
  • n. cột (trong máy tính)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a pass between mountain peaks

Các dạng của từ

Số nhiều
cols

Câu ví dụ

  1. n. đèo

    The cyclists had a hard time reaching the col before sunset.

    Các vận động viên xe đạp đã rất vất vả mới lên tới đỉnh đèo trước khi mặt trời lặn.

  2. n. chỗ lõm giữa hai đỉnh núi

    We set up our camp in the col to protect ourselves from the strong winds.

    Chúng tôi dựng lều ở chỗ lõm giữa hai đỉnh núi để tránh những cơn gió mạnh.

  3. n. cột (trong máy tính)

    Select the third col in the spreadsheet to edit the price list.

    Chọn cột thứ ba trong bảng tính để chỉnh sửa bảng giá.