compassion

Nghĩa

  • n. lòng trắc ẩn
  • n. lòng rủ lòng thương

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a deep awareness of and sympathy for another's suffering
  • n. the humane quality of understanding the suffering of others and wanting to do something about it

Các dạng của từ

Số nhiều
compassions

Câu ví dụ

  1. n. lòng trắc ẩn

    She showed deep compassion for the homeless people living in her neighborhood.

    Cô ấy thể hiện lòng trắc ẩn sâu sắc đối với những người vô gia cư sống trong khu phố của mình.

  2. n. lòng rủ lòng thương

    Out of compassion for the stray puppy, the family decided to take it home.

    Vì rủ lòng thương chú chó con bị lạc, gia đình đã quyết định đưa nó về nhà nuôi.