cubic
Nghĩa
- adj. có hình lập phương, khối, lập phương
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having three dimensions
Câu ví dụ
adj. có hình lập phương, khối, lập phương
The water tank has a capacity of two cubic meters.
Bể nước này có dung tích là hai mét khối.
adj. có hình lập phương, khối, lập phương
The water tank has a capacity of two cubic meters.
Bể nước này có dung tích là hai mét khối.