disclosure

Nghĩa

  • n. sự tiết lộ
  • n. thông tin được tiết lộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the speech act of making something evident

Các dạng của từ

Số nhiều
disclosures

Câu ví dụ

  1. n. sự tiết lộ

    The sudden disclosure of the company's financial problems shocked all the investors.

    Sự tiết lộ đột ngột về các vấn đề tài chính của công ty đã làm tất cả các nhà đầu tư sốc.

  2. n. thông tin được tiết lộ

    The newspaper published several new disclosures about the secret agreement.

    Tờ báo đã đăng tải một số thông tin mới được tiết lộ về thỏa thuận bí mật.