coup

Nghĩa

  • n. cuộc đảo chính, hành động bất ngờ, cú đánh
  • n. cơn phát bệnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a brilliant and notable success

Các dạng của từ

Số nhiều
coups

Câu ví dụ

  1. n. cuộc đảo chính, hành động bất ngờ, cú đánh

    The military officers planned a coup to overthrow the government.

    Các sĩ quan quân đội đã lên kế hoạch cho một cuộc đảo chính nhằm lật đổ chính phủ.

  2. n. cơn phát bệnh

    The patient suffered a sudden coup of coughing during the night.

    Bệnh nhân bất ngờ chịu một cơn phát bệnh ho dữ dội vào ban đêm.