dash
Nghĩa
- n. sự lao tới
- n. dấu gạch ngang
- n. cuộc chạy nước rút
- v. lao tới
- v. đập vỡ
- v. bắn văng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. distinctive and stylish elegance
- n. a quick run
- n. a footrace run at top speed
- n. the longer of the two telegraphic signals used in Morse code
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- dashed
- Quá khứ phân từ
- dashed
- Hiện tại phân từ
- dashing
- Ngôi thứ ba số ít
- dashes
Câu ví dụ
n. sự lao tới
He made a sudden dash for the door when the fire alarm started ringing.
Anh ấy bất ngờ lao tới cánh cửa khi chuông báo cháy bắt đầu reo.
n. dấu gạch ngang
Please put a dash between the two words to separate them clearly.
Vui lòng đặt một dấu gạch ngang giữa hai từ để tách chúng ra rõ ràng.
n. cuộc chạy nước rút
She won the 100-meter dash and received a gold medal.
Cô ấy đã giành chiến thắng ở cuộc chạy nước rút 100 mét và nhận huy chương vàng.
v. lao tới
I had to dash across the street to catch the last bus home.
Tôi đã phải lao tới băng qua đường để kịp chuyến xe buýt cuối cùng về nhà.
v. đập vỡ
The giant wave dashed the small wooden boat against the rocks.
Cơn sóng khổng lồ đã đập vỡ chiếc thuyền gỗ nhỏ vào mạn đá.
v. bắn văng
The mud dashed against the car windows as it drove through the deep puddle.
Bùn đất bắn văng lên cửa kính xe ô tô khi nó chạy qua vũng nước sâu.