clerk

Nghĩa

  • n. nhân viên văn phòng
  • n. thư ký
  • n. người bán hàng
  • v. làm nhân viên bán hàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts)
  • v. work as a clerk, as in the legal business

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
clerking
Quá khứ đơn
clerked
Ngôi thứ ba số ít
clerks
Quá khứ phân từ
clerked

Câu ví dụ

  1. n. nhân viên văn phòng

    The office clerk was responsible for filing documents and answering daily emails.

    Nhân viên văn phòng có trách nhiệm sắp xếp tài liệu và trả lời email hằng ngày.

  2. n. thư ký

    The city clerk recorded all the important decisions made during the meeting.

    Thư ký thành phố đã ghi lại tất cả các quyết định quan trọng trong cuộc họp.

  3. n. người bán hàng

    I asked the clerk at the counter if they had this shirt in a smaller size.

    Tôi đã hỏi người bán hàng tại quầy xem họ có chiếc áo sơ mi này với kích cỡ nhỏ hơn không.

  4. v. làm nhân viên bán hàng

    She decided to clerk at a local bookstore during her summer vacation.

    Cô ấy quyết định làm nhân viên bán hàng tại một hiệu sách địa phương trong kỳ nghỉ hè.