escort
Nghĩa
- n. người bảo vệ, đoàn hộ tống, tàu hộ vệ
- v. hộ tống, bảo vệ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of accompanying someone or something in order to protect them
- n. an attendant who is employed to accompany someone
- v. accompany as an escort
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- escorted
- Quá khứ đơn
- escorted
- Hiện tại phân từ
- escorting
- Ngôi thứ ba số ít
- escorts
Câu ví dụ
n. người bảo vệ, đoàn hộ tống, tàu hộ vệ
The president arrived at the conference with a heavy police escort.
Tổng thống đã đến hội nghị cùng với một đoàn công an hộ tống đông đảo.
v. hộ tống, bảo vệ
Security guards will escort visitors to the main conference room.
Nhân viên bảo vệ sẽ hộ tống khách tham quan đến phòng họp chính.