escort

Nghĩa

  • n. người bảo vệ, đoàn hộ tống, tàu hộ vệ
  • v. hộ tống, bảo vệ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of accompanying someone or something in order to protect them
  • n. an attendant who is employed to accompany someone
  • v. accompany as an escort

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
escorted
Quá khứ đơn
escorted
Hiện tại phân từ
escorting
Ngôi thứ ba số ít
escorts

Câu ví dụ

  1. n. người bảo vệ, đoàn hộ tống, tàu hộ vệ

    The president arrived at the conference with a heavy police escort.

    Tổng thống đã đến hội nghị cùng với một đoàn công an hộ tống đông đảo.

  2. v. hộ tống, bảo vệ

    Security guards will escort visitors to the main conference room.

    Nhân viên bảo vệ sẽ hộ tống khách tham quan đến phòng họp chính.