cosmetic

Nghĩa

  • n. mỹ phẩm
  • adj. trang điểm
  • adj. thẩm mỹ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a toiletry designed to beautify the body
  • adj. serving an esthetic rather than a useful purpose
  • adj. serving an aesthetic purpose in beautifying the body

Các dạng của từ

Số nhiều
cosmetics

Câu ví dụ

  1. n. mỹ phẩm

    She spends a lot of money on natural cosmetics every month.

    Cô ấy chi rất nhiều tiền vào mỹ phẩm tự nhiên mỗi tháng.

  2. adj. trang điểm

    I usually keep my cosmetic products in a small bag when traveling.

    Tôi thường để các sản phẩm trang điểm trong một chiếc túi nhỏ khi đi du lịch.

  3. adj. thẩm mỹ

    Many people choose to have cosmetic surgery to feel more confident about their appearance.

    Nhiều người chọn phẫu thuật thẩm mỹ để cảm thấy tự tin hơn về ngoại hình của mình.