convoy

Nghĩa

  • n. đoàn xe hộ tống
  • v. hộ tống

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a procession of land vehicles traveling together
  • n. a collection of merchant ships with an escort of warships
  • n. the act of escorting while in transit
  • v. escort in transit

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
convoying
Quá khứ đơn
convoyed
Ngôi thứ ba số ít
convoys
Quá khứ phân từ
convoyed

Câu ví dụ

  1. n. đoàn xe hộ tống

    The United Nations sent a convoy to deliver food and medical supplies to the war zone.

    Liên Hợp Quốc đã gửi một đoàn xe hộ tống để vận chuyển lương thực và vật tư y tế đến vùng chiến sự.

  2. v. hộ tống

    Armed ships were assigned to convoy the supply vessels across the dangerous ocean.

    Các tàu chiến trang bị vũ khí đã được giao nhiệm vụ hộ tống những tàu chở hàng viện trợ qua vùng biển nguy hiểm.