convoy
Nghĩa
- n. đoàn xe hộ tống
- v. hộ tống
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a procession of land vehicles traveling together
- n. a collection of merchant ships with an escort of warships
- n. the act of escorting while in transit
- v. escort in transit
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- convoying
- Quá khứ đơn
- convoyed
- Ngôi thứ ba số ít
- convoys
- Quá khứ phân từ
- convoyed
Câu ví dụ
n. đoàn xe hộ tống
The United Nations sent a convoy to deliver food and medical supplies to the war zone.
Liên Hợp Quốc đã gửi một đoàn xe hộ tống để vận chuyển lương thực và vật tư y tế đến vùng chiến sự.
v. hộ tống
Armed ships were assigned to convoy the supply vessels across the dangerous ocean.
Các tàu chiến trang bị vũ khí đã được giao nhiệm vụ hộ tống những tàu chở hàng viện trợ qua vùng biển nguy hiểm.