consolation

Nghĩa

  • n. sự an ủi
  • n. niềm an ủi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the comfort you feel when consoled in times of disappointment
  • n. the act of consoling; giving relief in affliction

Các dạng của từ

Số nhiều
consolations

Câu ví dụ

  1. n. sự an ủi

    The manager offered words of consolation to the team after they lost the final match.

    Người quản lý đã nói những lời an ủi với cả đội sau khi họ thua trong trận chung kết.

  2. n. niềm an ủi

    Her bright smile was a great consolation to him during those difficult times.

    Nụ cười rạng rỡ của cô ấy là một niềm an ủi lớn đối với anh trong khoảng thời gian khó khăn đó.