destination
Nghĩa
- n. điểm đến
- n. mục tiêu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the ultimate goal for which something is done
Các dạng của từ
- Số nhiều
- destinations
Câu ví dụ
n. điểm đến
After driving for five hours, we finally reached our destination.
Sau khi lái xe suốt năm tiếng đồng hồ, cuối cùng chúng tôi cũng đến được điểm đến của mình.
n. mục tiêu
Her main destination in life is to build a successful career in medicine.
Mục tiêu chính trong cuộc đời của cô ấy là xây dựng một sự nghiệp thành công trong ngành y.