destination

Nghĩa

  • n. điểm đến
  • n. mục tiêu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the ultimate goal for which something is done

Các dạng của từ

Số nhiều
destinations

Câu ví dụ

  1. n. điểm đến

    After driving for five hours, we finally reached our destination.

    Sau khi lái xe suốt năm tiếng đồng hồ, cuối cùng chúng tôi cũng đến được điểm đến của mình.

  2. n. mục tiêu

    Her main destination in life is to build a successful career in medicine.

    Mục tiêu chính trong cuộc đời của cô ấy là xây dựng một sự nghiệp thành công trong ngành y.