carpet

Nghĩa

  • n. thảm
  • v. trải thảm
  • v. phủ lên

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a natural object that resembles or suggests a carpet
  • v. form a carpet-like cover (over)
  • v. cover completely, as if with a carpet
  • v. cover with a carpet

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
carpeted
Quá khứ đơn
carpeted
Hiện tại phân từ
carpeting
Ngôi thứ ba số ít
carpets

Câu ví dụ

  1. n. thảm

    We decided to clean the living room carpet because it was getting dirty.

    Chúng tôi quyết định giặt chiếc thảm phòng khách vì nó bắt đầu bị bẩn.

  2. v. trải thảm

    They plan to carpet all the bedrooms to keep the floors warm during winter.

    Họ có kế hoạch trải thảm cho tất cả phòng ngủ để giữ ấm sàn nhà vào mùa đông.

  3. v. phủ lên

    In autumn, fallen leaves carpet the entire park in bright red and yellow colors.

    Vào mùa thu, lá rơi phủ lên toàn bộ công viên những sắc màu đỏ và vàng rực rỡ.