carpet
Nghĩa
- n. thảm
- v. trải thảm
- v. phủ lên
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a natural object that resembles or suggests a carpet
- v. form a carpet-like cover (over)
- v. cover completely, as if with a carpet
- v. cover with a carpet
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- carpeted
- Quá khứ đơn
- carpeted
- Hiện tại phân từ
- carpeting
- Ngôi thứ ba số ít
- carpets
Câu ví dụ
n. thảm
We decided to clean the living room carpet because it was getting dirty.
Chúng tôi quyết định giặt chiếc thảm phòng khách vì nó bắt đầu bị bẩn.
v. trải thảm
They plan to carpet all the bedrooms to keep the floors warm during winter.
Họ có kế hoạch trải thảm cho tất cả phòng ngủ để giữ ấm sàn nhà vào mùa đông.
v. phủ lên
In autumn, fallen leaves carpet the entire park in bright red and yellow colors.
Vào mùa thu, lá rơi phủ lên toàn bộ công viên những sắc màu đỏ và vàng rực rỡ.