tackle
Nghĩa
- n. dụng cụ, đồ nghề, cản phá
- v. giải quyết, đốn ngã, cản phá
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the person who plays that position on a football team
- n. (American football) a position on the line of scrimmage
- n. (American football) grasping an opposing player with the intention of stopping by throwing to the ground
- v. seize and throw down an opponent player, who usually carries the ball
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- tackling
- Quá khứ phân từ
- tackled
- Quá khứ đơn
- tackled
- Ngôi thứ ba số ít
- tackles
Câu ví dụ
n. dụng cụ, đồ nghề, cản phá
Before going fishing, my father packed all his fishing tackle into the trunk of the car.
Trước khi đi câu cá, bố tôi đã xếp toàn bộ bộ đồ nghề câu cá vào cốp xe ô tô.
v. giải quyết, đốn ngã, cản phá
The government is introducing new policies to tackle the problem of air pollution in big cities.
Chính phủ đang đưa ra các chính sách mới để giải quyết vấn đề ô nhiễm không khí tại các thành phố lớn.