tackle

Nghĩa

  • n. dụng cụ, đồ nghề, cản phá
  • v. giải quyết, đốn ngã, cản phá

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the person who plays that position on a football team
  • n. (American football) a position on the line of scrimmage
  • n. (American football) grasping an opposing player with the intention of stopping by throwing to the ground
  • v. seize and throw down an opponent player, who usually carries the ball

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
tackling
Quá khứ phân từ
tackled
Quá khứ đơn
tackled
Ngôi thứ ba số ít
tackles

Câu ví dụ

  1. n. dụng cụ, đồ nghề, cản phá

    Before going fishing, my father packed all his fishing tackle into the trunk of the car.

    Trước khi đi câu cá, bố tôi đã xếp toàn bộ bộ đồ nghề câu cá vào cốp xe ô tô.

  2. v. giải quyết, đốn ngã, cản phá

    The government is introducing new policies to tackle the problem of air pollution in big cities.

    Chính phủ đang đưa ra các chính sách mới để giải quyết vấn đề ô nhiễm không khí tại các thành phố lớn.