exclusively
Nghĩa
- adv. độc quyền
- adv. dành riêng
- adv. chỉ
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. without any others being included or involved
Câu ví dụ
adv. độc quyền
This channel exclusively broadcasts the European Football Championship in our country.
Kênh truyền hình này phát sóng độc quyền Giải vô địch bóng đá châu Âu tại quốc gia chúng tôi.
adv. dành riêng
The top floor of the hotel is used exclusively for VIP guests.
Tầng trên cùng của khách sạn được sử dụng dành riêng cho khách VIP.
adv. chỉ
He drinks exclusively green tea because he believes it is good for his health.
Anh ấy chỉ uống trà xanh vì tin rằng nó tốt cho sức khỏe.