comprise

Nghĩa

  • v. bao gồm
  • v. cấu thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be composed of
  • v. include or contain; have as a component
  • v. form or compose

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
comprising
Ngôi thứ ba số ít
comprises
Quá khứ đơn
comprised
Quá khứ phân từ
comprised

Câu ví dụ

  1. v. bao gồm

    The accommodation package comprises a private room, daily breakfast, and free airport transfer.

    Gói dịch vụ lưu trú bao gồm một phòng riêng, bữa sáng mỗi ngày và xe đưa đón sân bay miễn phí.

  2. v. cấu thành

    Older generations comprise nearly forty percent of the country's total voting population.

    Các thế hệ lớn tuổi cấu thành gần bốn mươi phần trăm tổng số cử đi bầu cử của quốc gia.