comprise
Nghĩa
- v. bao gồm
- v. cấu thành
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be composed of
- v. include or contain; have as a component
- v. form or compose
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- comprising
- Ngôi thứ ba số ít
- comprises
- Quá khứ đơn
- comprised
- Quá khứ phân từ
- comprised
Câu ví dụ
v. bao gồm
The accommodation package comprises a private room, daily breakfast, and free airport transfer.
Gói dịch vụ lưu trú bao gồm một phòng riêng, bữa sáng mỗi ngày và xe đưa đón sân bay miễn phí.
v. cấu thành
Older generations comprise nearly forty percent of the country's total voting population.
Các thế hệ lớn tuổi cấu thành gần bốn mươi phần trăm tổng số cử đi bầu cử của quốc gia.