boo

Nghĩa

  • v. la ó
  • interj. suýt (tiếng la ó)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a cry or noise made to express displeasure or contempt
  • v. show displeasure, as after a performance or speech

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
booing
Ngôi thứ ba số ít
boos
Quá khứ đơn
booed
Quá khứ phân từ
booed

Câu ví dụ

  1. v. la ó

    The disappointed crowd began to boo when the referee made a unfair decision.

    Đám đông thất vọng bắt đầu la ó khi trọng tài đưa ra một quyết định không công bằng.

  2. interj. suýt (tiếng la ó)

    The audience shouted "Boo!" to show their disapproval of the actor's terrible performance.

    Khán giả hô "Suýt!" để thể hiện sự không hài lòng với phần trình diễn tệ hại của diễn viên.