countryside

Nghĩa

  • n. vùng nông thôn, người dân nông thôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. rural regions

Các dạng của từ

Số nhiều
countrysides

Câu ví dụ

  1. n. vùng nông thôn, người dân nông thôn

    We decided to spend our weekend driving through the quiet countryside to escape the city noise.

    Chúng tôi quyết định dành cuối tuần lái xe qua vùng nông thôn yên bình để thoát khỏi tiếng ồn ào của thành phố.