community

Nghĩa

  • n. cộng đồng
  • n. xã hội
  • n. sự chung quyền lợi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of people living in a particular local area
  • n. common ownership
  • n. a group of nations having common interests
  • n. agreement as to goals

Các dạng của từ

Số nhiều
communities

Câu ví dụ

  1. n. cộng đồng

    The local community worked together to clean up the park after the festival.

    Cộng đồng địa phương đã cùng nhau dọn dẹp công viên sau lễ hội.

  2. n. xã hội

    Volunteering is a great way to contribute positively to the wider community.

    Làm tình nguyện là một cách tuyệt vời để đóng góp tích cực cho toàn xã hội.

  3. n. sự chung quyền lợi

    A strong sense of community encouraged the business owners to support one another during the crisis.

    Sự chung quyền lợi mạnh mẽ đã khuyến khích các chủ doanh nghiệp hỗ trợ lẫn nhau trong thời kỳ khủng hoảng.