center

Nghĩa

  • n. trung tâm
  • adj. ở giữa, trung tâm
  • v. tập trung
  • v. đặt vào giữa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an area that is approximately central within some larger region
  • n. a building dedicated to a particular activity
  • n. a point equidistant from the ends of a line or the extremities of a figure

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
centered
Quá khứ đơn
centered
Hiện tại phân từ
centering
Ngôi thứ ba số ít
centers

Câu ví dụ

  1. n. trung tâm

    She works at a cultural center in the middle of the city.

    Cô ấy làm việc tại một trung tâm văn hóa ở giữa thành phố.

  2. adj. ở giữa, trung tâm

    Please place the flowers on the center table in the living room.

    Xin vui lòng đặt những bông hoa lên chiếc bàn ở giữa phòng khách.

  3. v. tập trung

    The meeting will center on how to improve our customer service.

    Cuộc họp sẽ tập trung vào cách cải thiện dịch vụ khách hàng của chúng tôi.

  4. v. đặt vào giữa

    You should center the main title on the page before printing.

    Bạn nên đặt tiêu đề chính vào giữa trang trước khi in.