flame
Nghĩa
- n. ngọn lửa, nhiệt huyết, thư công kích
- v. bốc cháy, bùng phát, gửi thư công kích
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be in flames or aflame
- v. criticize harshly, usually via an electronic medium
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- flamed
- Hiện tại phân từ
- flaming
- Quá khứ phân từ
- flamed
- Ngôi thứ ba số ít
- flames
Câu ví dụ
n. ngọn lửa, nhiệt huyết, thư công kích
The dancer performed with such passion that you could feel the flame of her enthusiasm.
Vũ công biểu diễn với niềm đam mê lớn đến mức bạn có thể cảm nhận được ngọn lửa nhiệt huyết của cô ấy.
v. bốc cháy, bùng phát, gửi thư công kích
He got angry and decided to flame the user who left a rude comment on his post.
Anh ấy tức giận và quyết định gửi thư công kích người dùng đã để lại bình luận bất lịch sự trên bài viết của mình.