drain
Nghĩa
- n. ống thoát nước, sự tiêu hao
- v. ráo nước, kiệt sức, uống cạn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. emptying something accomplished by allowing liquid to run out of it
- n. tube inserted into a body cavity (as during surgery) to remove unwanted material
- n. a pipe through which liquid is carried away
- n. a gradual depletion of energy or resources
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- drained
- Hiện tại phân từ
- draining
- Quá khứ đơn
- drained
- Ngôi thứ ba số ít
- drains
Câu ví dụ
n. ống thoát nước, sự tiêu hao
The kitchen drain was blocked with food particles, so the water couldn't flow away.
Ống thoát nước trong nhà bếp bị nghẹt do cặn thức ăn, nên nước không thể thoát đi được.
v. ráo nước, kiệt sức, uống cạn
Working late every night began to drain his energy and make him feel exhausted.
Làm việc muộn mỗi đêm bắt đầu làm anh ấy kiệt sức và cảm thấy vô cùng mệt mỏi.