comedian

Nghĩa

  • n. diễn viên hài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a professional performer who tells jokes and performs comical acts
  • n. an actor in a comedy

Các dạng của từ

Số nhiều
comedians

Câu ví dụ

  1. n. diễn viên hài

    The famous comedian told a funny story that made the entire audience laugh uncontrollably.

    Diễn viên hài nổi tiếng đã kể một câu chuyện vui khiến toàn bộ khán giả bật cười không ngớt.