catcher

Nghĩa

  • n. người bắt bóng
  • n. dụng cụ bắt
  • n. bộ phận thu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (baseball) the person who plays the position of catcher
  • n. the position on a baseball team of the player who is stationed behind home plate and who catches the balls that the pitcher throws

Các dạng của từ

Số nhiều
catchers

Câu ví dụ

  1. n. người bắt bóng

    The catcher communicated with the pitcher using secret hand signals during the baseball game.

    Người bắt bóng đã ra hiệu bằng tay bí mật với người ném bóng trong suốt trận đấu bóng chày.

  2. n. dụng cụ bắt

    He bought a new dream catcher at the local market to hang above his bed.

    Anh ấy đã mua một dụng cụ bắt giấc mơ mới ở chợ địa phương để treo phía trên giường ngủ.

  3. n. bộ phận thu

    You need to clean the dust catcher in the vacuum cleaner regularly so it works well.

    Bạn cần vệ sinh bộ phận thu bụi trong máy hút bụi thường xuyên để máy hoạt động tốt.