crest
Nghĩa
- n. mào gà
- n. đỉnh
- n. huy hiệu
- v. lên đến đỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the top line of a hill, mountain, or wave
- n. (heraldry) in medieval times, an emblem used to decorate a helmet
- n. a showy growth of e.g. feathers or skin on the head of a bird or other animal
- v. reach a high point
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- crested
- Hiện tại phân từ
- cresting
- Quá khứ phân từ
- crested
- Ngôi thứ ba số ít
- crests
Câu ví dụ
n. mào gà
The bright red crest of the rooster caught everyone's attention in the yard.
Chiếc mào màu đỏ tươi của con gà trống đã thu hút sự chú ý của mọi người trong sân.
n. đỉnh
The climbers finally reached the crest of the mountain after five hours.
Những người leo núi cuối cùng đã đến được đỉnh núi sau năm tiếng đồng hồ.
n. huy hiệu
Students in this school must wear a uniform with a family crest on the jacket.
Học sinh ở trường này phải mặc đồng phục có in huy hiệu gia tộc trên áo khoác.
v. lên đến đỉnh
We paused to catch our breath as we crested the steep hill.
Chúng tôi dừng lại nghỉ lấy sức khi lên đến đỉnh ngọn đồi dốc.