crest

Nghĩa

  • n. mào gà
  • n. đỉnh
  • n. huy hiệu
  • v. lên đến đỉnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the top line of a hill, mountain, or wave
  • n. (heraldry) in medieval times, an emblem used to decorate a helmet
  • n. a showy growth of e.g. feathers or skin on the head of a bird or other animal
  • v. reach a high point

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
crested
Hiện tại phân từ
cresting
Quá khứ phân từ
crested
Ngôi thứ ba số ít
crests

Câu ví dụ

  1. n. mào gà

    The bright red crest of the rooster caught everyone's attention in the yard.

    Chiếc mào màu đỏ tươi của con gà trống đã thu hút sự chú ý của mọi người trong sân.

  2. n. đỉnh

    The climbers finally reached the crest of the mountain after five hours.

    Những người leo núi cuối cùng đã đến được đỉnh núi sau năm tiếng đồng hồ.

  3. n. huy hiệu

    Students in this school must wear a uniform with a family crest on the jacket.

    Học sinh ở trường này phải mặc đồng phục có in huy hiệu gia tộc trên áo khoác.

  4. v. lên đến đỉnh

    We paused to catch our breath as we crested the steep hill.

    Chúng tôi dừng lại nghỉ lấy sức khi lên đến đỉnh ngọn đồi dốc.