courtyard

Nghĩa

  • n. sân trong
  • n. giếng trời

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an area wholly or partly surrounded by walls or buildings

Các dạng của từ

Số nhiều
courtyards

Câu ví dụ

  1. n. sân trong

    The guests enjoyed having breakfast in the quiet courtyard of the hotel.

    Thực khách thích thưởng thức bữa sáng tại khu sân trong yên tĩnh của khách sạn.

  2. n. giếng trời

    They designed a central courtyard to bring natural light and fresh air into the townhouse.

    Họ đã thiết kế một giếng trời ở giữa nhà để đón ánh sáng tự nhiên và không khí thoáng đãng vào ngôi nhà phố.