corporal

Nghĩa

  • n. hạ sĩ
  • adj. thuộc thể xác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a noncommissioned officer in the Army or Air Force or Marines

Các dạng của từ

Số nhiều
corporals

Câu ví dụ

  1. n. hạ sĩ

    After two years of service in the army, he was promoted to corporal.

    Sau hai năm phục vụ trong quân đội, anh ấy đã được thăng cấp lên hạ sĩ.

  2. adj. thuộc thể xác

    Many countries have banned corporal punishment in schools to protect children.

    Nhiều quốc gia đã cấm hình phạt về thể xác trong trường học để bảo vệ trẻ em.