chord

Nghĩa

  • n. hợp âm
  • n. dây cung
  • n. dây

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a straight line connecting two points on a curve
  • n. a combination of three or more notes that blend harmoniously when sounded together
  • v. play chords on (a string instrument)

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
chording
Quá khứ đơn
chorded
Ngôi thứ ba số ít
chords
Quá khứ phân từ
chorded

Câu ví dụ

  1. n. hợp âm

    The guitarist played a beautiful chord at the end of the song.

    Người chơi đàn guit-ta đã đánh một hợp âm rất hay ở cuối bài hát.

  2. n. dây cung

    The math teacher drew a chord connecting two points on the circle.

    Thầy giáo dạy toán đã vẽ một dây cung nối hai điểm trên đường tròn.

  3. n. dây

    The doctor explained that the vocal chords help us produce sound when we speak.

    Bác sĩ giải thích rằng dây thanh quản giúp chúng ta tạo ra âm thanh khi nói.