decor

Nghĩa

  • n. phong cách trang trí

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. decoration consisting of the layout and furnishings of a livable interior

Các dạng của từ

Số nhiều
decors

Câu ví dụ

  1. n. phong cách trang trí

    We really loved the modern decor of the restaurant, especially the warm lighting.

    Chúng tôi thực sự thích phong cách trang trí hiện đại của nhà hàng, đặc biệt là hệ thống ánh sáng ấm áp.