decor
Nghĩa
- n. phong cách trang trí
Định nghĩa tiếng Anh
- n. decoration consisting of the layout and furnishings of a livable interior
Các dạng của từ
- Số nhiều
- decors
Câu ví dụ
n. phong cách trang trí
We really loved the modern decor of the restaurant, especially the warm lighting.
Chúng tôi thực sự thích phong cách trang trí hiện đại của nhà hàng, đặc biệt là hệ thống ánh sáng ấm áp.