carnival

Nghĩa

  • n. lễ hội hóa trang
  • n. ngày hội狂欢

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a festival marked by merrymaking and processions
  • n. a traveling show; having sideshows and rides and games of skill etc.

Các dạng của từ

Số nhiều
carnivals

Câu ví dụ

  1. n. lễ hội hóa trang

    Every year, thousands of tourists visit Venice to attend its famous colorful carnival.

    Hàng năm, hàng nghìn du khách đến Venice để tham dự lễ hội hóa trang rực rỡ sắc màu nổi tiếng ở đây.

  2. n. ngày hội狂欢

    The town organized a three-day summer carnival with live music, games, and delicious local food.

    Thị trấn đã tổ chức một ngày hội mùa hè kéo dài ba ngày với âm nhạc sôi động, các trò chơi và nhiều món ăn địa phương thơm ngon.