congressman
Nghĩa
- n. nghị sĩ quốc hội
- n. hạ nghị sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a member of the United States House of Representatives
Các dạng của từ
- Số nhiều
- congressmen
Câu ví dụ
n. nghị sĩ quốc hội
The congressman spoke to local voters about the new education budget.
Vị nghị sĩ quốc hội đã nói chuyện với cử cử tri địa phương về ngân sách giáo dục mới.
n. hạ nghị sĩ
As a congressman in the House of Representatives, he voted against the tax bill.
Với tư cách là một hạ nghị sĩ tại Hạ viện, ông ấy đã phiếu chống lại dự luật thuế.