congressman

Nghĩa

  • n. nghị sĩ quốc hội
  • n. hạ nghị sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a member of the United States House of Representatives

Các dạng của từ

Số nhiều
congressmen

Câu ví dụ

  1. n. nghị sĩ quốc hội

    The congressman spoke to local voters about the new education budget.

    Vị nghị sĩ quốc hội đã nói chuyện với cử cử tri địa phương về ngân sách giáo dục mới.

  2. n. hạ nghị sĩ

    As a congressman in the House of Representatives, he voted against the tax bill.

    Với tư cách là một hạ nghị sĩ tại Hạ viện, ông ấy đã phiếu chống lại dự luật thuế.