disability

Nghĩa

  • n. sự tàn tật, khuyết tật, sự mất khả năng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the condition of being unable to perform as a consequence of physical or mental unfitness

Các dạng của từ

Số nhiều
disabilities

Câu ví dụ

  1. n. sự tàn tật, khuyết tật, sự mất khả năng

    The new community center was built with ramps to help people with a physical disability.

    Trung tâm cộng đồng mới được xây dựng có đường dốc để hỗ trợ những người bị khuyết tật về thể chất.