guideline

Nghĩa

  • n. nguyên tắc chỉ đạo
  • n. đường lối

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a light line that is used in lettering to help align the letters

Các dạng của từ

Số nhiều
guidelines

Câu ví dụ

  1. n. nguyên tắc chỉ đạo

    The government released new health guidelines to help prevent the spread of the virus.

    Chính phủ đã ban hành các nguyên tắc chỉ đạo y tế mới nhằm giúp ngăn chặn sự lây lan của vi-rút.

  2. n. đường lối

    Employees must follow the company's ethical guidelines when dealing with clients.

    Nhân viên phải tuân thủ đường lối đạo đức của công ty khi làm việc với khách hàng.