financially

Nghĩa

  • adv. về mặt tài chính

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. from a financial point of view

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt tài chính

    The company is struggling financially after losing its biggest customer.

    Công ty đang gặp khó khăn về mặt tài chính sau khi mất đi khách hàng lớn nhất.