financially
Nghĩa
- adv. về mặt tài chính
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. from a financial point of view
Câu ví dụ
adv. về mặt tài chính
The company is struggling financially after losing its biggest customer.
Công ty đang gặp khó khăn về mặt tài chính sau khi mất đi khách hàng lớn nhất.