freshman
Nghĩa
- n. sinh viên năm nhất
- n. học sinh trung học năm nhất
- n. người mới
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a first-year undergraduate
- adj. used of a person in the first year of an experience (especially in United States high school or college)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- freshmen
Câu ví dụ
n. sinh viên năm nhất
As a college freshman, Sarah found it challenging to adapt to living away from her family.
Là một sinh viên năm nhất đại học, Sarah thấy việc thích nghi với cuộc sống xa gia đình khá là khó khăn.
n. học sinh trung học năm nhất
The high school freshman was nervous about finding his classrooms on the first day of school.
Cậu học sinh trung học năm nhất cảm thấy lo lắng về việc tìm phòng học trong ngày đầu tiên đến trường.
n. người mới
Although he is a freshman in the marketing department, he has already come up with some great ideas.
Dù chỉ là người mới ở phòng marketing, anh ấy đã đưa ra một vài ý tưởng rất hay.