contributor

Nghĩa

  • n. người đóng góp
  • n. người quyên góp
  • n. cộng tác viên (viết bài)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a writer whose work is published in a newspaper or magazine or as part of a book

Các dạng của từ

Số nhiều
contributors

Câu ví dụ

  1. n. người đóng góp

    She has been a major contributor to the success of our team project.

    Cô ấy là người đóng góp chính vào sự thành công của dự án nhóm chúng tôi.

  2. n. người quyên góp

    The charity thanked every contributor who donated money to help poor children.

    Tổ chức từ thiện đã cảm ơn từng người quyên góp tiền để giúp đỡ trẻ em nghèo.

  3. n. cộng tác viên (viết bài)

    He works as a regular contributor for a famous fashion magazine.

    Anh ấy làm cộng tác viên viết bài thường xuyên cho một tạp chí thời trang nổi tiếng.