bilateral

Nghĩa

  • adj. song phương, hai bên, hai bên cơ thể

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. having identical parts on each side of an axis
  • adj. affecting or undertaken by two parties
  • adj. having two sides or parts

Các dạng của từ

Số nhiều
bilaterals

Câu ví dụ

  1. adj. song phương, hai bên, hai bên cơ thể

    The two countries signed a bilateral trade agreement to reduce tariffs.

    Hai quốc gia đã ký một hiệp định thương mại song phương để giảm thuế quan.