contest

Nghĩa

  • n. cuộc thi
  • n. sự tranh chấp
  • v. tranh chấp
  • v. tranh đoạt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an occasion on which a winner is selected from among two or more contestants
  • n. a struggle between rivals
  • v. to make the subject of dispute, contention, or litigation

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
contested
Hiện tại phân từ
contesting
Quá khứ đơn
contested
Ngôi thứ ba số ít
contests

Câu ví dụ

  1. n. cuộc thi

    She decided to enter the photo contest to win the main prize.

    Cô ấy đã quyết định tham gia cuộc thi ảnh để giành giải thưởng chính.

  2. n. sự tranh chấp

    The contest for the ownership of the house lasted for months.

    Sự tranh chấp quyền sở hữu ngôi nhà đã kéo dài trong nhiều tháng.

  3. v. tranh chấp

    The lawyer will contest the accuracy of the official report in court.

    Luật sư sẽ tranh chấp về độ chính xác của bản báo cáo chính thức tại tòa.

  4. v. tranh đoạt

    Several strong teams will contest the championship title this season.

    Nhiều đội bóng mạnh sẽ tranh đoạt danh hiệu vô địch trong mùa giải này.